Anh - Việt

Bản dịch của từ Academicians trong tiếng Việt

academicians

Noun

academicians (Noun)

/ækədəmˈɪʃnz/
/əkædəmˈɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Một chuyên gia trong một lĩnh vực nghiên cứu có liên kết chính thức với một trường học hoặc tổ chức học thuật.

An expert in a field of study who is formally affiliated with a school or academic institution

Ví dụ
Nhiều học giả đã thảo luận về các vấn đề xã hội tại hội nghị gần đây ở Washington.Many academicians discussed social issues at the recent conference in Washington.
Ít học giả nào coi nhẹ tầm quan trọng của nghiên cứu xã hội trong giáo dục ngày nay.Few academicians ignore the importance of social studies in education today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người tận tụy với các hoạt động học thuật và thường tham gia xuất bản học thuật.

A person devoted to academic pursuits and often engaged in scholarly publication

Ví dụ
Nhiều học giả đã xuất bản bài viết về các vấn đề xã hội vào năm 2022.Many academicians published articles on social issues in 2022.
Ít học giả nào coi nhẹ tầm quan trọng của nghiên cứu xã hội trong công việc của họ.Few academicians ignore the importance of social research in their work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thành viên của một học viện hoặc cộng đồng học giả, đặc biệt là trong bối cảnh giáo dục hoặc nghiên cứu.

A member of an academy or scholar community especially in an educational or research context

Ví dụ
Nhiều học giả đã tham dự hội nghị về các vấn đề xã hội hôm thứ Bảy.Many academicians attended the conference on social issues last Saturday.
Ít học giả không đồng ý về tầm quan trọng của quỹ nghiên cứu xã hội.Few academicians disagree with the importance of social research funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa