Bản dịch của từ Adapted layout trong tiếng Việt
Adapted layout
Noun [U/C]

Adapted layout(Noun)
ɐdˈæptɪd lˈeɪaʊt
ˈeɪˈdæptɪd ˈɫeɪˌaʊt
01
Một thiết kế hoặc sắp xếp đã được chỉnh sửa hoặc thay đổi cho một mục đích hoặc chức năng cụ thể.
A design or arrangement that has been modified or altered for a specific purpose or function
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách bố trí thay đổi tùy thuộc vào những điều kiện hoặc môi trường khác nhau, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như thiết kế web hoặc quy hoạch kiến trúc.
A layout that changes in response to different conditions or environments often used in contexts such as web design or architectural planning
Ví dụ
