Bản dịch của từ Admire high society trong tiếng Việt

Admire high society

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Admire high society(Noun)

ˈædmaɪə hˈaɪ səʊsˈaɪəti
ˈædˌmaɪr ˈhaɪ ˈsoʊsiəti
01

Tầng lớp thượng lưu như một nhóm xã hội riêng biệt

The upper class as a distinct social group

Ví dụ
02

Một nhóm người được coi là có địa vị xã hội cao.

A group of people considered to have high social status

Ví dụ
03

Một biểu tượng địa vị trong giới người giàu có

A status symbol among affluent individuals

Ví dụ

Admire high society(Verb)

ˈædmaɪə hˈaɪ səʊsˈaɪəti
ˈædˌmaɪr ˈhaɪ ˈsoʊsiəti
01

Một nhóm người được coi là có địa vị xã hội cao.

To regard with respect or warm approval

Ví dụ
02

Tầng lớp thượng lưu như một nhóm xã hội biệt lập

To feel wonder or astonishment at

Ví dụ
03

Một biểu tượng địa vị trong giới thượng lưu.

To have a high opinion of to esteem

Ví dụ