ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Admire high society
Tầng lớp thượng lưu như một nhóm xã hội riêng biệt
The upper class as a distinct social group
Một nhóm người được coi là có địa vị xã hội cao.
A group of people considered to have high social status
Một biểu tượng địa vị trong giới người giàu có
A status symbol among affluent individuals
To regard with respect or warm approval
Tầng lớp thượng lưu như một nhóm xã hội biệt lập
To feel wonder or astonishment at
Một biểu tượng địa vị trong giới thượng lưu.
To have a high opinion of to esteem