Bản dịch của từ After offer trong tiếng Việt
After offer
Noun [U/C] Verb Adjective

After offer(Noun)
ˈɑːftɐ ˈɒfɐ
ˈhɑftɝ ˈɔfɝ
01
Một đề xuất hoặc thầu cho một hợp đồng hoặc khoản đầu tư
A proposal or bid for a contract or investment
Ví dụ
02
Một biểu hiện của sự sẵn sàng để cho hoặc làm điều gì đó
An expression of willingness to give or do something
Ví dụ
After offer(Verb)
ˈɑːftɐ ˈɒfɐ
ˈhɑftɝ ˈɔfɝ
