Bản dịch của từ Aisling trong tiếng Việt

Aisling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aisling(Noun)

ˈeɪslɨŋ
ˈeɪslɨŋ
01

Một loại bài thơ ngụ ngôn bằng tiếng Ireland, thường dùng làm phương tiện bình luận chính trị hoặc xã hội, mô tả cuộc trò chuyện của nhà thơ với một người phụ nữ linh hồn thường là hiện thân của Ireland.

A type of allegorical poem in the Irish language often serving as a vehicle for political or social comment which depicts the poets conversation with a spirit woman who is usually a personification of Ireland.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh