Bản dịch của từ All-aged trong tiếng Việt

All-aged

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All-aged(Adjective)

ɑl ˈeɪdʒɪd
ɑl ˈeɪdʒɪd
01

(thủy lợi/ lâm nghiệp) Mô tả một khu rừng gồm các cây có nhiều độ tuổi khác nhau — từ cây con mới mọc đến cây trưởng thành và già; không chỉ gồm một lớp tuổi duy nhất.

Forestry Designating a forest made up of a mixture of trees of all ages.

各年龄树木混合的森林

Ví dụ
02

(Thuộc về đua ngựa hoặc đua chó) dành cho mọi lứa tuổi; cuộc đua mở cho những con đua ở tất cả các độ tuổi hoặc chỉ những con có thể tham gia cuộc đua không giới hạn tuổi.

Originally Horse Racing later also Coursing and in greyhound racing Of a race open to competitors of all ages Also of the animals eligible to take part in a race of all ages.

适合各年龄段的比赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh