Anh - Việt

Bản dịch của từ Amplifier trong tiếng Việt

amplifier

NounAdjective

amplifier (Noun)

/ˈæmpləfaɪɚ/
/ˈæmpləfaɪəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị làm tăng công suất hoặc độ mạnh của tín hiệu (ví dụ tín hiệu âm thanh, điện tử), giúp tín hiệu trở nên mạnh hơn để phát hoặc xử lý tiếp.

Một thiết bị làm tăng công suất hoặc độ mạnh của tín hiệu (ví dụ tín hiệu âm thanh, điện tử), giúp tín hiệu trở nên mạnh hơn để phát hoặc xử lý tiếp.

A device that increases the power of a signal

Ví dụ
Một bộ khuếch đại tăng cường chất lượng âm thanh trong các sự kiện xã hội như buổi hòa nhạc.An amplifier boosts sound quality during social events like concerts.
Một bộ khuếch đại không cải thiện tín hiệu trong môi trường ồn ào.An amplifier does not improve the signal in a noisy environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiết bị trong hệ thống âm thanh dùng để khuếch đại (tăng cường) tín hiệu âm thanh, làm cho âm thanh to hơn và rõ hơn.

Thiết bị trong hệ thống âm thanh dùng để khuếch đại (tăng cường) tín hiệu âm thanh, làm cho âm thanh to hơn và rõ hơn.

A component in an audio system that boosts sound output

Ví dụ
Cái bộ khuếch đại đã tăng âm lượng nhạc tại sự kiện cộng đồng tuần trước.The amplifier boosted the music volume at the community event last week.
Cái bộ khuếch đại không hoạt động trong buổi gặp gỡ xã hội thứ Bảy tuần trước.The amplifier did not work during the social gathering last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hoặc vật làm tăng cường, khuếch đại hoặc làm lớn hơn mức ảnh hưởng, âm lượng, hiệu quả hay tác dụng của điều gì đó.

Người hoặc vật làm tăng cường, khuếch đại hoặc làm lớn hơn mức ảnh hưởng, âm lượng, hiệu quả hay tác dụng của điều gì đó.

A person or thing that amplifies or enhances

Ví dụ
Những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội là những người khuếch đại xu hướng trong giới trẻ hiện nay.Social media influencers are amplifiers of trends among young people today.
Không phải mọi diễn giả đều đóng vai trò là người khuếch đại trong các cuộc thảo luận xã hội.Not every speaker acts as an amplifier in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

amplifier (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến bộ khuếch đại (thiết bị tăng cường tín hiệu âm thanh hoặc điện); mô tả tính chất, chức năng hoặc phần của thiết bị khuếch đại.

Liên quan đến bộ khuếch đại (thiết bị tăng cường tín hiệu âm thanh hoặc điện); mô tả tính chất, chức năng hoặc phần của thiết bị khuếch đại.

Relating to an amplifier

Ví dụ
Công nghệ khuếch đại mới nâng cao tương tác xã hội tại các sự kiện như đám cưới.The new amplifier technology enhances social interactions at events like weddings.
Cài đặt khuếch đại không cải thiện giao tiếp trong các cuộc thảo luận nhóm.The amplifier settings do not improve communication during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh