Bản dịch của từ Anchor text trong tiếng Việt

Anchor text

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anchor text(Noun)

ˈæŋkɚ tˈɛkst
ˈæŋkɚ tˈɛkst
01

Văn bản cung cấp ngữ cảnh hoặc ý nghĩa về điểm đến của liên kết, giúp cả người dùng và các công cụ tìm kiếm.

Text that provides context or meaning about the link destination, helping both users and search engines.

Ví dụ
02

Một văn bản có thể nhấp vào trong một liên kết hyberlink dẫn đến một trang web hoặc tài nguyên khác.

A clickable text in a hyperlink that points to another web page or resource.

Ví dụ
03

Phần có thể nhấp thấy được của một liên kết mà người dùng có thể thấy thay vì chính URL.

The visible, clickable part of a hyperlink that users can see rather than the URL itself.

Ví dụ