Bản dịch của từ Ancillary meaning trong tiếng Việt

Ancillary meaning

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ancillary meaning(Adjective)

ˈænsɪləri mˈiːnɪŋ
ˈænsəˌɫɛri ˈminɪŋ
01

Cung cấp hỗ trợ cần thiết cho các hoạt động chính hoặc hoạt động của một tổ chức, cơ sở, ngành hoặc hệ thống.

Providing necessary support to the primary activities or operation of an organization institution industry or system

Ví dụ
02

Giúp đỡ; đóng vai trò phụ trợ hoặc hỗ trợ.

Helping serving as a subsidiary or aid

Ví dụ
03

Phụ thuộc hoặc hỗ trợ chức năng; bổ sung.

Subordinate or auxiliary in function supplementary

Ví dụ