Bản dịch của từ Annealing trong tiếng Việt

Annealing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annealing(Verb)

ənˈilɪŋ
ənˈilɪŋ
01

Làm nóng kim loại hoặc thủy tinh rồi để nguội từ từ nhằm loại bỏ ứng suất bên trong và làm cho vật liệu bền chắc hơn.

Heat metal or glass and allow it to cool slowly in order to remove internal stresses and toughen it.

加热金属或玻璃,让其缓慢冷却以消除内部应力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Annealing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Anneal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Annealed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Annealed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Anneals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Annealing

Annealing(Noun)

ənˈilɪŋ
ənˈilɪŋ
01

Quá trình nung nóng rồi làm nguội (hoặc ngược lại) một kim loại hoặc hợp kim nhằm cải thiện tính chất vật liệu — ví dụ làm mềm, giảm ứng suất, hoặc tăng độ dẻo.

The process of heating and then cooling or vice versa a metal or alloy generally to improve its material properties.

加热后冷却的金属处理过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ