Bản dịch của từ Antipasto trong tiếng Việt
Antipasto
Noun [U/C]

Antipasto(Noun)
ˈæntɪpˈɑːstəʊ
ˌæntɪˈpɑstoʊ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một món ăn hoặc món khai vị được phục vụ trước bữa chính, đặc biệt trong các chế độ ăn Địa Trung Hải, nhấn mạnh vào các nguyên liệu antipasto.
A dish or course served before the main meal particularly in Mediterranean diets emphasizing antipasto ingredients
Ví dụ
