Bản dịch của từ Starter trong tiếng Việt

Starter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starter(Noun)

stˈɑɹtɚ
stˈɑɹtəɹ
01

Thiết bị tự động khởi động máy, đặc biệt là động cơ của ô tô.

An automatic device for starting a machine especially the engine of a vehicle.

Ví dụ
02

Món đầu tiên của bữa ăn.

The first course of a meal.

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc ý tưởng có cơ hội thành công và do đó đáng được xem xét.

A plan or idea that has a chance of succeeding and is therefore worthy of consideration.

Ví dụ
04

Một người hoặc vật bắt đầu theo một cách cụ thể.

A person or thing that starts in a specified way.

Ví dụ
05

Một loại vi khuẩn được sử dụng để tạo vị chua trong quá trình làm sữa chua, pho mát hoặc bơ.

A bacterial culture used to initiate souring in making yogurt cheese or butter.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ