Bản dịch của từ Apollo trong tiếng Việt
Apollo

Apollo (Noun)
Chương trình không gian của Hoa Kỳ nhằm đưa phi hành gia lên Mặt Trăng. Ví dụ: Apollo 8 là sứ mệnh đầu tiên quay quanh Mặt Trăng (1968), Apollo 11 là lần đầu hạ cánh và đưa phi hành gia lên Mặt Trăng (1969), và còn năm lần hạ cánh nữa đến 1972.
The American space programme for landing astronauts on the moon Apollo 8 was the first mission to orbit the moon 1968 Apollo 11 was the first to land astronauts 1969 and five further landings took place up to 1972.
Apollo là một vị thần trong thần thoại Hy Lạp, con trai của Zeus và Leto, và là em trai của Artemis. Ông thường được liên kết với âm nhạc, nguồn cảm hứng thi ca, bắn cung, tiên tri, y học, cuộc sống đồng quê và mặt trời.
A god son of Zeus and Leto and brother of Artemis He is associated with music poetic inspiration archery prophecy medicine pastoral life and the sun.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Apollo là một từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, thường được sử dụng để chỉ vị thần ánh sáng, nghệ thuật và ti chữa bệnh trong thần thoại Hy Lạp. Trong bối cảnh hiện đại, Apollo cũng được dùng để chỉ các chương trình không gian của NASA như chương trình Apollo, với sứ mệnh nổi bật là đưa con người lên mặt trăng. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về viết hay phát âm, nhưng có thể có những khác biệt trong các ngữ cảnh văn hóa cụ thể.
Họ từ
Apollo là một từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, thường được sử dụng để chỉ vị thần ánh sáng, nghệ thuật và ti chữa bệnh trong thần thoại Hy Lạp. Trong bối cảnh hiện đại, Apollo cũng được dùng để chỉ các chương trình không gian của NASA như chương trình Apollo, với sứ mệnh nổi bật là đưa con người lên mặt trăng. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về viết hay phát âm, nhưng có thể có những khác biệt trong các ngữ cảnh văn hóa cụ thể.
