Bản dịch của từ Apollo trong tiếng Việt

Apollo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apollo (Noun)

ˈɑ.poʊ.loʊ
ˈɑ.poʊ.loʊ
01

Tên một loài bướm lớn có cánh màu trắng kem, trên cánh có các chấm đen và đỏ, thường sống ở vùng núi của lục địa châu Âu.

A large butterfly which has creamywhite wings marked with black and red spots found chiefly on the mountains of mainland Europe.

Ví dụ
02

Chương trình không gian của Hoa Kỳ nhằm đưa phi hành gia lên Mặt Trăng. Ví dụ: Apollo 8 là sứ mệnh đầu tiên quay quanh Mặt Trăng (1968), Apollo 11 là lần đầu hạ cánh và đưa phi hành gia lên Mặt Trăng (1969), và còn năm lần hạ cánh nữa đến 1972.

The American space programme for landing astronauts on the moon Apollo 8 was the first mission to orbit the moon 1968 Apollo 11 was the first to land astronauts 1969 and five further landings took place up to 1972.

Ví dụ
03

Apollo là một vị thần trong thần thoại Hy Lạp, con trai của Zeus và Leto, và là em trai của Artemis. Ông thường được liên kết với âm nhạc, nguồn cảm hứng thi ca, bắn cung, tiên tri, y học, cuộc sống đồng quê và mặt trời.

A god son of Zeus and Leto and brother of Artemis He is associated with music poetic inspiration archery prophecy medicine pastoral life and the sun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ