Bản dịch của từ Armour-clad trong tiếng Việt

Armour-clad

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Armour-clad (Adjective)

ˈɑɹməɹ klæd
ˈɑɹməɹ klæd
01

Được bọc giáp; được che phủ hoặc bảo vệ bằng lớp giáp (thường là lớp kim loại dày), dùng để chỉ tàu chiến hay phương tiện được bao phủ hoàn toàn hoặc một phần bằng các tấm kim loại phòng thủ.

Clad in protected by or covered with armour specifically of a warship covered wholly or partly with thick defensive metal plates.

Ví dụ
02

Miêu tả một con vật hoặc một phần cơ thể của nó có bề mặt được bảo vệ bởi lớp vỏ phòng thủ như vảy, xương dày, mảng xương hoặc giáp.

Of an animal or a part of its body having the surface protected by a defensive outer layer of scales bones plates etc.

Ví dụ

Armour-clad (Noun)

ˈɑɹməɹ klæd
ˈɑɹməɹ klæd
01

Một tàu chiến được bọc lớp giáp sắt; từ mang tính lịch sử, tương đương với "ironclad" (tàu thiết giáp).

An armourclad warship Compare ironclad Now historical.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh