Bản dịch của từ Asset tagging trong tiếng Việt
Asset tagging
Noun [U/C]

Asset tagging(Noun)
ˈæsˌɛt tˈæɡɨŋ
ˈæsˌɛt tˈæɡɨŋ
01
Hệ thống xác định và theo dõi tài sản vật lý thông qua việc sử dụng nhãn hoặc thẻ.
A system of identifying and tracking physical assets through the use of labels or tags.
资产标签化 - 通过使用标签或标记来识别和跟踪物理资产的系统
Ví dụ
02
Quá trình gán một định danh duy nhất cho một tài sản nhằm quản lý và trách nhiệm giải trình.
The process of assigning a unique identifier to an asset for management and accountability purposes.
资产标记 - 为管理和追责目的,给资产分配唯一标识的过程
Ví dụ
