ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Assist with preparation
Đóng vai trò trong việc sắp xếp hoặc chuẩn bị cho một sự kiện hoặc nhiệm vụ
To play a role in making arrangements or preparations for an event or task
Để đưa ra hướng dẫn hoặc ý kiến nhằm đảm bảo rằng một thứ gì đó được sắp xếp hoặc tổ chức một cách hợp lý
To offer guidance or input to ensure that something is organized or arranged properly
Giúp ai đó bằng cách cung cấp hỗ trợ hoặc tài nguyên trong quá trình chuẩn bị cho một việc gì đó
To help someone by providing support or resources during the process of getting something ready