Bản dịch của từ Associates degree trong tiếng Việt
Associates degree
Noun [U/C]

Associates degree(Noun)
ɐsˈəʊsɪˌeɪts dˈɛɡriː
əˈsoʊʃiˌeɪts ˈdɛɡri
01
Một bằng cấp học thuật thường được coi là thấp hơn bằng cử nhân thường tập trung vào các kỹ năng thực tế hoặc nghề nghiệp
An academic degree generally considered below a bachelors degree often focused on practical or vocational skills
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bằng cấp chứng nhận hoàn thành một khóa học theo quy định thường trong các lĩnh vực cụ thể như khoa học nghệ thuật hoặc khoa học ứng dụng
A qualification that certifies completion of a prescribed course of study often in specific fields such as arts science or applied sciences
Ví dụ
