Bản dịch của từ Autonomous branding trong tiếng Việt
Autonomous branding
Noun [U/C]

Autonomous branding(Noun)
ɔːtˈɒnəməs brˈændɪŋ
oʊˈtɑnəməs ˈbrændɪŋ
01
Chiến lược xây dựng thương hiệu mà thương hiệu đó hoạt động độc lập với công ty mẹ hoặc các thương hiệu khác.
A brand strategy where the brand operates independently from the parent company or other brands.
这是一种品牌战略,企业品牌独立运作,不依赖母公司或其他品牌。
Ví dụ
02
Một khái niệm đề cập đến khả năng của thương hiệu tự quản lý và đưa ra các quyết định độc lập về chiến lược tiếp thị và định vị của mình.
This concept refers to a brand's ability to manage itself and make independent decisions regarding its marketing and positioning.
这是指一个品牌具有自行管理和自主做出与市场营销及定位相关决策的能力的概念。
Ví dụ
Ví dụ
