Bản dịch của từ Bad guide trong tiếng Việt

Bad guide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad guide(Noun)

bˈæd ɡˈaɪd
ˈbæd ˈɡaɪd
01

Một người dẫn dắt hoặc chỉ huy người khác trong một hoạt động cụ thể có thể có cả những người dẫn dắt tốt và những người dẫn dắt không tốt.

A person who leads or directs others in a particular activity there can be both good guides and bad guides

Ví dụ
02

Trong việc huấn luyện hoặc tư vấn, một người hướng dẫn có thể cung cấp những hiểu biết hoặc chỉ dẫn hữu ích, nhưng đôi khi cũng có thể mang tính tiêu cực hoặc có hại.

In terms of coaching or mentorship a guide may provide helpful insights or direction which can be negative or detrimental in some cases

Ví dụ
03

Một cuốn sách hoặc nguồn khác cung cấp thông tin hoặc gợi ý về một chủ đề hoặc hoạt động nhất định

A book or other source that offers information or recommendations about a certain subject or activity

Ví dụ