Bản dịch của từ Basic math ability trong tiếng Việt
Basic math ability
Phrase

Basic math ability(Phrase)
bˈæzɪk mˈæθ ɐbˈɪlɪti
ˈbæsɪk ˈmæθ əˈbɪɫəti
01
Khả năng thực hiện các phép tính toán đơn giản và giải quyết các vấn đề cơ bản.
The capability to perform simple mathematical calculations and solve basic problems
Ví dụ
02
Một kỹ năng cơ bản trong toán học liên quan đến việc hiểu các phép toán số học cơ bản như cộng, trừ, nhân và chia.
A fundamental skill in mathematics that involves understanding basic arithmetic operations such as addition subtraction multiplication and division
Ví dụ
03
Một năng lực thiết yếu cần có để thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày liên quan đến con số.
An essential competence needed for everyday tasks involving numbers
Ví dụ
