Bản dịch của từ Bath salt trong tiếng Việt

Bath salt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bath salt(Noun)

bˈæθ sˈɒlt
ˈbæθ ˈsɔɫt
01

Các khoáng chất hoặc muối tự nhiên như muối Epsom được thêm vào nước tắm.

Minerals or natural salts like Epsom salt that are added to bathwater

Ví dụ
02

Một loại ma túy giải trí được chiết xuất từ các hợp chất tổng hợp mô phỏng tác dụng của thuốc kích thích.

A recreational drug derived from synthetic compounds that mimic the effects of stimulants

Ví dụ
03

Một loại chất thường bao gồm một hỗn hợp các muối được sử dụng trong việc tắm để tăng cường sự thư giãn và làm dịu cơ bắp đau nhức.

A substance typically consisting of a mixture of salts used in bathing to enhance relaxation and soothe sore muscles

Ví dụ