Bản dịch của từ Bath salt trong tiếng Việt
Bath salt
Noun [U/C]

Bath salt(Noun)
bˈæθ sˈɒlt
ˈbæθ ˈsɔɫt
Ví dụ
02
Một loại ma túy giải trí được chiết xuất từ các hợp chất tổng hợp mô phỏng tác dụng của thuốc kích thích.
A recreational drug derived from synthetic compounds that mimic the effects of stimulants
Ví dụ
03
Một loại chất thường bao gồm một hỗn hợp các muối được sử dụng trong việc tắm để tăng cường sự thư giãn và làm dịu cơ bắp đau nhức.
A substance typically consisting of a mixture of salts used in bathing to enhance relaxation and soothe sore muscles
Ví dụ
