Bản dịch của từ Be in a slump trong tiếng Việt

Be in a slump

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in a slump(Phrase)

bˈɛ ˈɪn ˈɑː slˈʌmp
ˈbi ˈɪn ˈɑ ˈsɫəmp
01

Ở trong trạng thái suy thoái kinh tế hoặc suy thoái

To be in a state of economic decline or recession

Ví dụ
02

Trải qua giai đoạn trầm cảm hoặc thiếu nhiệt huyết

To go through a phase of depression or lack of enthusiasm

Ví dụ
03

Trải qua một giai đoạn hiệu suất kém hoặc năng suất thấp, đặc biệt là trong công việc hoặc thể thao

To experience a period of poor performance or low productivity especially in work or sports

Ví dụ