Bản dịch của từ Be in a slump trong tiếng Việt
Be in a slump
Phrase

Be in a slump(Phrase)
bˈɛ ˈɪn ˈɑː slˈʌmp
ˈbi ˈɪn ˈɑ ˈsɫəmp
Ví dụ
02
Trải qua giai đoạn trầm cảm hoặc thiếu nhiệt huyết
To go through a phase of depression or lack of enthusiasm
Ví dụ
03
Trải qua một giai đoạn hiệu suất kém hoặc năng suất thấp, đặc biệt là trong công việc hoặc thể thao
To experience a period of poor performance or low productivity especially in work or sports
Ví dụ
