Bản dịch của từ Be in the zone trong tiếng Việt

Be in the zone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in the zone(Phrase)

bˈɛ ˈɪn tʰˈiː zˈəʊn
ˈbi ˈɪn ˈθi ˈzoʊn
01

Ở trong trạng thái tập trung cao độ thường dẫn đến hiệu suất tối ưu.

To be in a state of heightened focus or concentration often leading to peak performance

Ví dụ
02

Cảm thấy hoàn toàn đắm chìm trong một hoạt động thường dẫn đến kết quả tốt nhất.

To feel completely immersed in an activity usually resulting in optimal results

Ví dụ
03

Hạt động với hiệu suất tốt nhất thường trong một môi trường cạnh tranh hoặc đầy thách thức.

To be operating at ones best often in a competitive or challenging environment

Ví dụ