Bản dịch của từ Be marginalized trong tiếng Việt
Be marginalized
Verb

Be marginalized(Verb)
bˈɛ mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzd
ˈbi ˈmɑrdʒənəˌɫaɪzd
01
Coi thường ai đó hoặc nhóm người nào đó là không đáng kể hoặc chỉ là phụ
Treating someone or a group of people as unimportant or insignificant.
对待某个人或一群人毫无意义或者微不足道。
Ví dụ
Ví dụ
