Bản dịch của từ Be marginalized trong tiếng Việt

Be marginalized

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be marginalized(Verb)

bˈɛ mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzd
ˈbi ˈmɑrdʒənəˌɫaɪzd
01

Coi thường ai đó hoặc nhóm người nào đó là không đáng kể hoặc chỉ là phụ

Treating someone or a group of people as unimportant or insignificant.

对待某个人或一群人毫无意义或者微不足道。

Ví dụ
02

Đẩy hoặc giữ ai đó hoặc thứ gì đó ra xa trung tâm của sự chú ý hoặc tầm quan trọng

Push or keep someone or something down on the lower edge or the outermost part, away from the center of attention or importance

将某人或某物推至边缘或保持在较低位置,避免成为注意力或重视的焦点

Ví dụ
03

Đẩy ai đó xuống vị trí không còn quan trọng hay có quyền lực trong xã hội hoặc nhóm

To downgrade someone to a less important position or to render them powerless within a society or group.

将某人降级为无足轻重或无权势的地位

Ví dụ