Bản dịch của từ Beginner equestrian trong tiếng Việt

Beginner equestrian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beginner equestrian(Noun)

bˈɛɡɪnɐ ɪkwˈɛstriən
ˈbɛɡɪnɝ ɪˈkwɛstriən
01

Người chưa có kinh nghiệm hoặc thiếu kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể.

Someone who is inexperienced or lacks knowledge in a particular area

Ví dụ
02

Một người mới trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó, đặc biệt là trong thể thao hoặc sở thích.

A person who is new to a subject or activity especially in a sport or hobby

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh cưỡi ngựa, thuật ngữ này chỉ đến một người ở trình độ tổng quát.

In the context of horseback riding it refers to an individual at an introductory level

Ví dụ