Anh - Việt

Bản dịch của từ Betrayed trong tiếng Việt

betrayed

Verb

betrayed (Verb)

/bɪtɹˈeɪd/
/bɪtɹˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

“Betrayed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “betray”, nghĩa là đã phản bội, phụ bạc hoặc làm tổn hại lòng tin của ai đó (ví dụ: tiết lộ bí mật, bỏ rơi bạn bè, hoặc đối xử không trung thành).

simple past and past participle of betray.

Ví dụ
Cô ấy đã phản bội bạn mình bằng cách chia sẻ bí mật với người khác.She betrayed her friend by sharing secrets with others.
Họ không phản bội cộng đồng của mình trong thời gian khủng hoảng.They did not betray their community during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của betrayed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

betray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

betrayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

betrayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

betrays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

betraying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh