Bản dịch của từ Betray trong tiếng Việt
Betray
Verb

Betray(Verb)
bɪtrˈeɪ
ˈbɛˈtreɪ
01
Phản bội ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là làm mất đi sự tin tưởng.
Betraying someone or something, especially when it breaches trust.
背叛某人或某事,尤其是背弃信任的时候。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tiết lộ bí mật hoặc điều gì đó chưa biết cho kẻ địch bằng cách bộc lộ thông tin
Reveal a secret or something unknown to the enemy by disclosing information.
向敌人揭露一个秘密或未知的事物,借此透露一些信息。
Ví dụ
