Bản dịch của từ Betray trong tiếng Việt

Betray

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Betray(Verb)

bɪtrˈeɪ
ˈbɛˈtreɪ
01

Phản bội ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là làm mất đi sự tin tưởng.

Betraying someone or something, especially when it breaches trust.

背叛某人或某事,尤其是背弃信任的时候。

Ví dụ
02

Tiết lộ hoặc làm rõ điều gì đó vốn nên giữ bí mật hoặc ẩn giấu

To reveal or highlight something that was supposed to be kept secret or confidential.

泄露或曝光本应保密的秘密或隐私内容。

Ví dụ
03

Tiết lộ bí mật hoặc điều gì đó chưa biết cho kẻ địch bằng cách bộc lộ thông tin

Reveal a secret or something unknown to the enemy by disclosing information.

向敌人揭露一个秘密或未知的事物,借此透露一些信息。

Ví dụ