Bản dịch của từ Big cat trong tiếng Việt

Big cat

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big cat(Noun)

bˈɪɡ kˈæt
bˈɪɡ kˈæt
01

Một loài thú ăn thịt lớn thuộc họ Mèo (Felidae), thường có bộ lông dày, đuôi ngắn, khỏe mạnh và nhanh nhẹn.

A large predatory mammal of the Felidae family with thick fur and a short tail known for its strength and agility.

Ví dụ

Big cat(Idiom)

01

“Big cat” chỉ người có vị thế quan trọng, có ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực nào đó (ví dụ: chính trị, kinh doanh, giải trí).

Big cat an important or influential person especially in a particular sphere.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh