Bản dịch của từ Bloodsucker trong tiếng Việt

Bloodsucker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bloodsucker(Noun)

blˈʌdsʌkɚ
blˈʌdsʌkəɹ
01

Người bóc lột, người lợi dụng hoặc tống tiền người khác để kiếm sống; người sống nhờ vào người khác bằng cách ép họ đưa tiền hoặc lợi ích.

A person who extorts money or otherwise lives off other people.

Ví dụ
02

Một loài côn trùng hoặc động vật hút máu, thường dùng để chỉ các sinh vật như đỉa hoặc muỗi.

An insect or other animal that sucks blood especially a leech or a mosquito.

Ví dụ
03

Một loài thằn lằn sống trên cây, có đuôi dài, thường giữ đầu ngẩng lên. Con đực có phần đầu và vai chuyển sang màu đỏ tươi khi kích thích.

A longtailed arboreal Asian lizard which carries its head in a raised position The head and shoulders of the male become bright red when it is excited.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bloodsucker (Noun)

SingularPlural

Bloodsucker

Bloodsuckers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ