Bản dịch của từ Bootlegging trong tiếng Việt

Bootlegging

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bootlegging (Verb)

ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ
ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ
01

Hoạt động sản xuất, phân phối hoặc bán những hàng hóa bất hợp pháp, thường là rượu hoặc các sản phẩm sao chép (phần mềm, băng ghi, v.v.) mà không có giấy phép hoặc vi phạm pháp luật.

To make distribute or sell illicit goods especially liquor computer software or recordings unlawfully.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bootlegging (Noun)

ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ
ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ
01

Hành vi kinh doanh, sản xuất, phân phối hoặc bán hàng hóa trái phép, thường là rượu, mà không khai báo hoặc nộp thuế; buôn bán chui, làm rượu lậu.

The illegal business of making distributing or selling goods illegally especially alcohol without paying any taxes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ