Anh - Việt

Bản dịch của từ Bootlegging trong tiếng Việt

bootlegging

VerbNoun

bootlegging (Verb)

/ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ/
/ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động sản xuất, phân phối hoặc bán những hàng hóa bất hợp pháp, thường là rượu hoặc các sản phẩm sao chép (phần mềm, băng ghi, v.v.) mà không có giấy phép hoặc vi phạm pháp luật.

To make distribute or sell illicit goods especially liquor computer software or recordings unlawfully.

Ví dụ
Nhiều người đang buôn lậu rượu trong lễ hội ở New Orleans.Many people are bootlegging alcohol during the festival in New Orleans.
Họ không buôn lậu bất kỳ sản phẩm nào tại sự kiện cộng đồng.They are not bootlegging any products at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bootlegging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bootleg

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bootlegged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bootlegged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bootlegs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bootlegging

bootlegging (Noun)

/ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ/
/ˈbuˌtlɛ.ɡɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi kinh doanh, sản xuất, phân phối hoặc bán hàng hóa trái phép, thường là rượu, mà không khai báo hoặc nộp thuế; buôn bán chui, làm rượu lậu.

The illegal business of making distributing or selling goods illegally especially alcohol without paying any taxes.

Ví dụ
Việc buôn lậu rượu rất phổ biến trong thời kỳ cấm ở Mỹ.Bootlegging was common during Prohibition in the United States.
Việc buôn lậu không đóng góp vào nền kinh tế hay doanh thu thuế.Bootlegging does not contribute to the economy or tax revenue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh