Bản dịch của từ Braille trong tiếng Việt
Braille

Braille (Noun)
Một hệ thống chữ cái dành cho người mù và người khiếm thị, trong đó các chữ cái và một số tổ hợp chữ cái được biểu thị bằng những chấm nổi sắp xếp theo các ô có ba hàng và hai cột; người đọc dùng đầu ngón tay để sờ và nhận biết các ký tự.
A system of writing in which letters and some combinations of letters are represented by raised dots arranged in three rows of two dots each and are read by the blind and partially sighted using the fingertips.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Braille (Adjective)
Braille (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Braille là một hệ thống chữ nổi được phát triển bởi Louis Braille vào giữa thế kỷ 19, cho phép những người khiếm thị đọc và viết thông qua việc cảm nhận các chấm nổi trên bề mặt. Hệ thống này sử dụng tổ hợp từ sáu chấm sắp xếp theo hai cột để biểu diễn chữ cái và số. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong cách viết và sử dụng từ "braille", tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút.
Braille là một hệ thống chữ nổi được phát triển bởi Louis Braille vào giữa thế kỷ 19, cho phép những người khiếm thị đọc và viết thông qua việc cảm nhận các chấm nổi trên bề mặt. Hệ thống này sử dụng tổ hợp từ sáu chấm sắp xếp theo hai cột để biểu diễn chữ cái và số. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong cách viết và sử dụng từ "braille", tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút.
