Bản dịch của từ Braille trong tiếng Việt

Braille

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Braille(Noun)

bɹˈeɪl
bɹˈeɪl
01

Một hệ thống chữ cái dành cho người mù và người khiếm thị, trong đó các chữ cái và một số tổ hợp chữ cái được biểu thị bằng những chấm nổi sắp xếp theo các ô có ba hàng và hai cột; người đọc dùng đầu ngón tay để sờ và nhận biết các ký tự.

A system of writing in which letters and some combinations of letters are represented by raised dots arranged in three rows of two dots each and are read by the blind and partially sighted using the fingertips.

盲文是一种由凸起的点组成的书写系统,供盲人和视力障碍者使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Braille (Noun)

SingularPlural

Braille

Brailles

Braille(Adjective)

breɪl
breɪl
01

Liên quan đến hệ chữ nổi Braille hoặc được viết/bản thảo theo dạng chữ nổi dành cho người khiếm thị.

Of relating to or written in braille.

盲文的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Braille(Verb)

bɹˈeɪl
bɹˈeɪl
01

Chuyển một văn bản hoặc thông tin sang hệ thống chữ nổi Braille (viết bằng các chấm nổi cho người khiếm thị), tức là viết/ghi theo dạng chữ nổi Braille.

To write in or convert into the braille writing system.

用盲文书写或转换

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng xúc giác để nhận biết hoặc kiểm tra vật gì đó bằng cách sờ; (mở rộng, nói thông tục) dò, chạm để phân biệt vật thể giống như cách người khiếm thị đọc chữ nổi Braille.

Informal by extension to identify something by touch.

通过触觉识别事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Braille (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Braille

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brailled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brailled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brailles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brailling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh