Bản dịch của từ Breaking ball trong tiếng Việt

Breaking ball

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking ball(Idiom)

01

Một kiểu ném bóng trong bóng chày được thực hiện để đánh lừa người đánh bóng bằng cách bẻ hướng xuống dưới.

A type of pitch in baseball that is thrown to deceive the batter by breaking downward.

Ví dụ
02

Một sự thay đổi bất ngờ trong một tình huống hoặc kế hoạch, thường được sử dụng trong bối cảnh ngoài bóng chày.

An unexpected change in a situation or plan often used in a context outside of baseball.

Ví dụ
03

Một cú ném được kiểm soát có thể tạo ra cơ hội đánh trượt hoặc điều kiện đánh bóng bất lợi.

A controlled pitch that can create opportunities for a strikeout or unfavorable batting conditions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh