Anh - Việt
breasts
Noun
breasts (Noun)
/brˈɛsts/
/ˈbrists/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xã hội ghi nhận một số động vật có vú đực cũng có tuyến vú.Social researchers note that some male mammals can have breasts.
Mạng xã hội không nên khẳng định rằng chỉ động vật có vú cái mới có tuyến vú.Social media should not claim that only female mammals have breasts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một trong hai bộ phận mềm mại nhô ra ở phần trước trên cơ thể phụ nữ, có chức năng sản xuất sữa sau khi sinh.
Either of two soft protruding organs on the upper front of a womans body that produce milk after childbirth
Ví dụ
Năm 2023, Maria cho con bú và bầu ngực của cô tiết đủ sữa.In 2023, Maria breastfed her baby, and her breasts produced enough milk.
Sau khi sinh, một số phụ nữ không tiết sữa từ bầu ngực.After childbirth, some women do not produce milk from their breasts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, phụ nữ thảo luận về bộ ngực và hình ảnh cơ thể.In Maya's survey, women discussed breasts and body image.
Báo cáo không bỏ qua bộ ngực khi bàn về sức khỏe phụ nữ.The report does not ignore breasts when discussing women's health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa