Bản dịch của từ Bring something to a head trong tiếng Việt

Bring something to a head

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring something to a head(Phrase)

bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ tˈu ə hˈɛd
bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ tˈu ə hˈɛd
01

Khiến tình huống trở nên căng thẳng, đặc biệt là lúc cần phải đưa ra quyết định

Bringing a situation to a critical point, especially when a decisive decision needs to be made

使事态发展到关键点,尤其是在必须做出决策的时候

Ví dụ
02

Giải quyết nhanh chóng và dứt điểm một vấn đề hoặc mâu thuẫn

Handle a problem or conflict swiftly and decisively.

快速而果断地解决问题或冲突

Ví dụ
03

Làm căng thẳng một vấn đề đến mức không thể phớt lờ đi nữa

Shining a spotlight on an issue until it can no longer be ignored

加大问题的力度,直到它再也无法被忽视为止。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh