Bản dịch của từ Broken homes trong tiếng Việt
Broken homes
Noun [U/C]

Broken homes(Noun)
brˈəʊkən hˈəʊmz
ˈbroʊkən ˈhoʊmz
Ví dụ
02
Một môi trường không ổn định, thường liên quan đến những thách thức về cảm xúc và xã hội mà trẻ em phải đối mặt.
An environment marked by instability often associated with emotional and social challenges faced by children
Ví dụ
