Bản dịch của từ Broken insight trong tiếng Việt
Broken insight
Noun [U/C]

Broken insight(Noun)
brˈəʊkən ˈɪnsaɪt
ˈbroʊkən ˈɪnˌsaɪt
01
Một trường hợp kiến thức được tích lũy qua trải nghiệm, đặc biệt là khi nó không hoàn hảo hoặc có khuyết điểm.
An instance of knowledge gained through experience particularly one that is flawed or imperfect
Ví dụ
02
Sự thiếu xúc tích hoặc mạch lạc trong việc hiểu một nhận thức không rõ ràng hoặc chưa hoàn chỉnh về điều gì đó.
A lack of conciseness or coherence in understanding an unclear or incomplete perception of something
Ví dụ
03
Một nhận thức không hoàn toàn chính xác hoặc bị gián đoạn trong sự rõ ràng.
A realization that is not wholly accurate or is interrupted in its clarity
Ví dụ
