Bản dịch của từ Bromine trong tiếng Việt

Bromine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bromine(Noun)

bɹˈoʊmin
bɹˈoʊmˌin
01

Brom là một nguyên tố hoá học có số nguyên tử 35. Ở điều kiện thường nó là một chất lỏng nâu đỏ, bốc khói, có mùi hăng gây khó thở và độc. Brom thuộc nhóm halogen và thường có trong dạng muối ở nước biển và nước mặn.

The chemical element of atomic number 35, a dark red fuming toxic liquid with a choking, irritating smell. It is a member of the halogen group and occurs chiefly in the form of salts in seawater and brines.

溴是一种化学元素,呈暗红色,有刺激性气味,具有毒性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bromine (Noun)

SingularPlural

Bromine

Bromines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ