Bản dịch của từ Burgher trong tiếng Việt

Burgher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burgher(Noun)

bˈɝgɚ
bˈɝɹgəɹ
01

Một cư dân sống trong thị trấn hoặc thành phố, thường chỉ những người thuộc tầng lớp tư sản giàu có hoặc công dân có địa vị kinh tế xã hội, làm ăn buôn bán hoặc sở hữu tài sản trong đô thị.

A citizen of a town or city, typically a member of the wealthy bourgeoisie.

城镇公民,通常指富裕的市民阶层。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ở miền Nam châu Phi) một công dân gốc Afrikaans của một nước cộng hòa Boer — tức là người thuộc cộng đồng Boer/Afrikaner, thường là cư dân có quyền công dân trong các nước cộng hòa Boer lịch sử.

(in southern Africa) an Afrikaans citizen of a Boer Republic.

南非的布尔公民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người con cháu của những thực dân Hà Lan hoặc Bồ Đào Nha ở Sri Lanka (thường chỉ một cộng đồng lai dân cư có nguồn gốc từ các gia đình thuộc địa ở đảo này).

A descendant of a Dutch or Portuguese colonist in Sri Lanka.

斯里兰卡的荷兰或葡萄牙殖民者的后裔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ