Bản dịch của từ Cafe hopping trong tiếng Việt
Cafe hopping
Noun [U/C]

Cafe hopping(Noun)
kˈeɪf hˈɒpɪŋ
ˈkeɪf ˈhɑpɪŋ
01
Một trải nghiệm thường được chia sẻ với bạn bè hoặc như một phần của việc khám phá văn hóa trong không gian cà phê của thành phố.
An experience often shared with friends or as part of a cultural exploration of a citys coffee scene
Ví dụ
Ví dụ
