Bản dịch của từ Calm disunion trong tiếng Việt
Calm disunion
Noun [U/C] Noun [C]

Calm disunion(Noun)
kˈɑːm dɪsjˈuːniən
ˈkɑm dɪˈsunjən
01
Một khoảng thời gian bình yên hoặc thanh thản
A period of tranquility or peace
Ví dụ
02
Trạng thái bình tĩnh, đặc biệt trong những tình huống khó khăn
The state of being calm especially in difficult situations
Ví dụ
03
Sự vắng mặt của sự kích động hoặc rối loạn trong bản thân hoặc người khác.
The absence of agitation or disturbance in oneself or others
Ví dụ
Calm disunion(Noun Countable)
kˈɑːm dɪsjˈuːniən
ˈkɑm dɪˈsunjən
01
Một khoảng thời gian thanh tĩnh hoặc yên bình
The act of separating or the state of being separated
Ví dụ
02
Trạng thái bình tĩnh, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.
A disagreement or discord between people or groups
Ví dụ
03
Sự vắng mặt của sự bồi hồi hay rối loạn trong bản thân hoặc ở người khác.
A rupture in relationships or communication
Ví dụ
