ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Came
‘came’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘come’, nghĩa là đã đến, đã tới (di chuyển đến vị trí hoặc nơi nào đó trong quá khứ).
Simple past of come.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng quá khứ/ phân từ không chính thức, thông tục của động từ “come” (đến). Thường dùng trong lời nói hàng ngày thay vì dạng chính xác “came”/“come” trong một số phương ngữ hoặc cách nói thân mật.
Colloquial nonstandard past participle of come.
’came’ là dạng quá khứ đơn của động từ tiếng Anh 'cum', một từ lóng chỉ hành động đạt cực khoái (xuất tinh/người đạt khoái cảm tình dục).
Simple past of cum.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/came/