Bản dịch của từ Came trong tiếng Việt

Came

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came (Verb)

kˈeɪm
kˈeɪm
01

’came’ là dạng quá khứ đơn của động từ tiếng Anh 'cum', một từ lóng chỉ hành động đạt cực khoái (xuất tinh/người đạt khoái cảm tình dục).

Simple past of cum.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

‘came’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘come’, nghĩa là đã đến, đã tới (di chuyển đến vị trí hoặc nơi nào đó trong quá khứ).

Simple past of come.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dạng quá khứ/ phân từ không chính thức, thông tục của động từ “come” (đến). Thường dùng trong lời nói hàng ngày thay vì dạng chính xác “came”/“come” trong một số phương ngữ hoặc cách nói thân mật.

Colloquial nonstandard past participle of come.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ