Bản dịch của từ Came trong tiếng Việt

Came

Verb Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came(Verb)

kˈeɪm
kˈeɪm
01

‘came’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘come’, nghĩa là đã đến, đã tới (di chuyển đến vị trí hoặc nơi nào đó trong quá khứ).

Simple past of come.

Ví dụ
02

Dạng quá khứ/ phân từ không chính thức, thông tục của động từ “come” (đến). Thường dùng trong lời nói hàng ngày thay vì dạng chính xác “came”/“come” trong một số phương ngữ hoặc cách nói thân mật.

Colloquial nonstandard past participle of come.

Ví dụ
03

’came’ là dạng quá khứ đơn của động từ tiếng Anh 'cum', một từ lóng chỉ hành động đạt cực khoái (xuất tinh/người đạt khoái cảm tình dục).

Simple past of cum.

Ví dụ

Dạng động từ của Came (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Come

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Came

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Come

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Comes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coming

Came(Preposition)

kˈeɪm
kˈeɪm
01

Dùng để nói rằng một sự việc, giai đoạn hoặc thay đổi đã xảy ra trong quá khứ sau một khoảng thời gian chờ đợi, chịu đựng hoặc mong đợi.

Used to indicate that the following event period or change in state occurred in the past after a time of waiting enduring or anticipation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ