Bản dịch của từ Car pooling trong tiếng Việt

Car pooling

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Car pooling(Verb)

kˈɑɹ pˈulɨŋ
kˈɑɹ pˈulɨŋ
01

Hành động đi làm hoặc đi học bằng cách dùng chung một chiếc ô tô với người khác (chia sẻ xe để cùng đi một chặng đường), giúp tiết kiệm chi phí và giảm số lượng xe trên đường

The practice of commuting to work or school by sharing a car with others.

Ví dụ

Car pooling(Noun Countable)

kˈɑɹ pˈulɨŋ
kˈɑɹ pˈulɨŋ
01

Sắp xếp cho một nhóm người cùng đi bằng một chiếc ô tô chung theo lịch trình định kỳ, thường mọi người luân phiên nhau lái xe để chia sẻ chi phí và trách nhiệm.

The arrangement by a group of people to make a regular journey in a single vehicle typically with each person taking turns to drive the vehicle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh