Bản dịch của từ Cart before the horse trong tiếng Việt

Cart before the horse

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cart before the horse(Idiom)

01

Xếp mọi thứ sai thứ tự; làm mọi thứ ngược lại.

Put everything out of order; do everything backwards.

把事情搞得乱七八糟,反着来做。

Ví dụ
02

Chọn sai thứ tự ưu tiên, tập trung vào những khía cạnh ít quan trọng hơn thay vì những yếu tố chính yếu hơn.

Prioritize haphazardly, focusing on less important details rather than the more critical ones.

优先考虑一些不那么关键的方面,而非最重要的点,反应可能并不准确。

Ví dụ
03

Hành động hoặc lập kế hoạch một cách phi lý hoặc thiếu hợp lý dựa trên hoàn cảnh.

Acting or planning in an unreasonable or inappropriate manner given the circumstances.

在情境中采取不合理或不合情理的行动或计划。”}

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh