Bản dịch của từ Case-based approach trong tiếng Việt
Case-based approach
Phrase

Case-based approach(Phrase)
kˈeɪsbeɪsd ˈæprəʊtʃ
ˈkeɪzˈbeɪzd ˈæˌproʊtʃ
01
Một phương pháp sử dụng các trường hợp cụ thể để phân tích và giải quyết vấn đề hoặc để rút ra kết luận.
A methodology that uses specific cases to analyze and solve problems or to derive conclusions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp giáo dục hoặc đào tạo trong đó việc học được hình thành từ việc phân tích các tình huống thực tế hoặc giả thuyết.
An educational or training method where learning is derived from the analysis of real or hypothetical scenarios
Ví dụ
