Bản dịch của từ Case capacity trong tiếng Việt

Case capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Case capacity(Noun)

kˈeɪs kɐpˈæsɪti
ˈkeɪz ˈkæpəsəti
01

Thể tích không gian có thể chứa trong một thùng thường đề cập đến việc đóng gói hoặc vận chuyển.

The volume of space that can be filled in a case often referring to packaging or shipping

Ví dụ
02

Một thước đo khả năng sản xuất hoặc tiềm năng đầu ra của một cơ sở hoặc thiết bị

A measure of output or production potential for a facility or equipment

Ví dụ
03

Số lượng tối đa mà một container hoặc phương tiện có thể chứa

The maximum amount that a container or vehicle can hold

Ví dụ