Bản dịch của từ Cash flow statement trong tiếng Việt

Cash flow statement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash flow statement (Noun)

kˈæʃ flˈoʊ stˈeɪtmənt
kˈæʃ flˈoʊ stˈeɪtmənt
01

Một báo cáo tài chính cung cấp dữ liệu tổng hợp về tất cả dòng tiền vào và ra mà một công ty nhận được.

A financial report that provides aggregate data regarding all cash inflows and outflows a company receives.

Ví dụ

The cash flow statement shows how funds moved in our community project.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy tiền đã di chuyển trong dự án cộng đồng.

The cash flow statement does not include donations from local businesses.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ không bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương.

Does the cash flow statement reflect the expenses of our charity event?

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có phản ánh chi phí của sự kiện từ thiện không?

02

Một tài liệu phác thảo dòng tiền được tạo ra và sử dụng trong một khoảng thời gian cụ thể, thường là một quý hoặc một năm.

A document that outlines the cash generated and used during a specific time period, usually a quarter or year.

Ví dụ

The cash flow statement shows our community's financial health last quarter.

Bảng lưu chuyển tiền tệ cho thấy sức khỏe tài chính của cộng đồng quý trước.

The cash flow statement does not include donations from local businesses.

Bảng lưu chuyển tiền tệ không bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương.

How does the cash flow statement impact local social programs funding?

Bảng lưu chuyển tiền tệ ảnh hưởng như thế nào đến quỹ cho các chương trình xã hội địa phương?

03

Một báo cáo được sử dụng để đánh giá tính thanh khoản, tính linh hoạt và hiệu suất tài chính tổng thể của một doanh nghiệp.

A statement used to assess the liquidity, flexibility, and overall financial performance of a business.

Ví dụ

The cash flow statement shows how much money NGOs received last year.

Bảng lưu chuyển tiền tệ cho thấy các NGO đã nhận bao nhiêu tiền năm ngoái.

The cash flow statement does not reflect social impact directly.

Bảng lưu chuyển tiền tệ không phản ánh tác động xã hội một cách trực tiếp.

Does the cash flow statement include donations from local businesses?

Bảng lưu chuyển tiền tệ có bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cash flow statement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cash flow statement

Không có idiom phù hợp