Bản dịch của từ Cash flow statement trong tiếng Việt
Cash flow statement

Cash flow statement (Noun)
The cash flow statement shows how funds moved in our community project.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy tiền đã di chuyển trong dự án cộng đồng.
The cash flow statement does not include donations from local businesses.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ không bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương.
Does the cash flow statement reflect the expenses of our charity event?
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có phản ánh chi phí của sự kiện từ thiện không?
The cash flow statement shows our community's financial health last quarter.
Bảng lưu chuyển tiền tệ cho thấy sức khỏe tài chính của cộng đồng quý trước.
The cash flow statement does not include donations from local businesses.
Bảng lưu chuyển tiền tệ không bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương.
How does the cash flow statement impact local social programs funding?
Bảng lưu chuyển tiền tệ ảnh hưởng như thế nào đến quỹ cho các chương trình xã hội địa phương?
Một báo cáo được sử dụng để đánh giá tính thanh khoản, tính linh hoạt và hiệu suất tài chính tổng thể của một doanh nghiệp.
A statement used to assess the liquidity, flexibility, and overall financial performance of a business.
The cash flow statement shows how much money NGOs received last year.
Bảng lưu chuyển tiền tệ cho thấy các NGO đã nhận bao nhiêu tiền năm ngoái.
The cash flow statement does not reflect social impact directly.
Bảng lưu chuyển tiền tệ không phản ánh tác động xã hội một cách trực tiếp.
Does the cash flow statement include donations from local businesses?
Bảng lưu chuyển tiền tệ có bao gồm các khoản quyên góp từ doanh nghiệp địa phương không?