Bản dịch của từ Cash flow statement trong tiếng Việt

Cash flow statement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash flow statement(Noun)

kˈæʃ flˈoʊ stˈeɪtmənt
kˈæʃ flˈoʊ stˈeɪtmənt
01

Một báo cáo tài chính cung cấp dữ liệu tổng hợp về tất cả dòng tiền vào và ra mà một công ty nhận được.

A financial report that provides aggregate data regarding all cash inflows and outflows a company receives.

现金流量表 - 提供公司所有现金流入和流出总数据的财务报告

Ví dụ
02

Một tài liệu phác thảo dòng tiền được tạo ra và sử dụng trong một khoảng thời gian cụ thể, thường là một quý hoặc một năm.

A document that outlines the cash generated and used during a specific time period, usually a quarter or year.

现金流量表 - 说明特定时期(通常为季度或年度)产生的和使用的现金流的财务报表

Ví dụ
03

Một báo cáo được sử dụng để đánh giá tính thanh khoản, tính linh hoạt và hiệu suất tài chính tổng thể của một doanh nghiệp.

A statement used to assess the liquidity, flexibility, and overall financial performance of a business.

现金流量表 - 用于评估企业流动性、灵活性和整体财务绩效的报表

Ví dụ