Bản dịch của từ Casual labour trong tiếng Việt

Casual labour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Casual labour(Noun)

kˈæʒuːəl lˈeɪbɐ
ˈkæʒuəɫ ˈɫeɪbɝ
01

Công việc được thực hiện không đều đặn, thường có mức lương thấp và không có hợp đồng lao động lâu dài.

Work done on an irregular basis typically for low wages and without longterm employment contracts

Ví dụ
02

Việc làm không đòi hỏi lịch trình cố định hoặc cam kết.

Employment that does not require a fixed schedule or commitment

Ví dụ
03

Công việc tạm thời hoặc ngắn hạn, thường trong các lĩnh vực như nông nghiệp, khách sạn hoặc xây dựng.

Temporary or shortterm work often in fields like agriculture hospitality or construction

Ví dụ