Bản dịch của từ Casual labour trong tiếng Việt
Casual labour
Noun [U/C]

Casual labour(Noun)
kˈæʒuːəl lˈeɪbɐ
ˈkæʒuəɫ ˈɫeɪbɝ
Ví dụ
02
Việc làm không đòi hỏi lịch trình cố định hoặc cam kết.
Employment that does not require a fixed schedule or commitment
Ví dụ
03
Công việc tạm thời hoặc ngắn hạn, thường trong các lĩnh vực như nông nghiệp, khách sạn hoặc xây dựng.
Temporary or shortterm work often in fields like agriculture hospitality or construction
Ví dụ
