Bản dịch của từ Cell mating trong tiếng Việt
Cell mating
Noun [U/C]

Cell mating(Noun)
sˈɛl mˈeɪtɪŋ
ˈsɛɫ ˈmeɪtɪŋ
Ví dụ
02
Sự kiện giao hợp của tinh trùng và trứng trong quá trình sinh sản
The combination of reproductive cells like sperm and eggs during sexual reproduction.
在有性繁殖中,精子和卵细胞等配子的融合过程
Ví dụ
03
Thuật ngữ được sử dụng trong một số khía cạnh sinh học để mô tả sự ghép cặp của các tế bào
A term used in certain biological contexts to describe the pairing between cells.
在一些生物学语境中,使用的术语用来描述细胞之间的配对关系。
Ví dụ
