Bản dịch của từ Cellular device trong tiếng Việt
Cellular device
Noun [U/C]

Cellular device(Noun)
sˈɛljʊlɐ dˈɛvɪs
ˈsɛɫjəɫɝ ˈdɛvɪs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một thiết bị điện tử di động dùng để giao tiếp, kết nối không dây với mạng và hoạt động bằng pin.
A handheld electronic device used for communication, wirelessly connecting to networks, and powered by a battery.
一种用于通信的便携式电子设备,它可以无线连接到网络,并且由电池供电。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
