Bản dịch của từ Censorship trong tiếng Việt
Censorship
Noun [U/C]

Censorship(Noun)
sˈɛnsəʃˌɪp
ˈsɛnsɝˌʃɪp
01
Việc kiểm duyệt phát ngôn, truyền thông đại chúng hoặc các loại thông tin khác
The suppression of speech, public communication, or other information.
对言论、公共交流或其他信息的压制
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc kiểm duyệt chính thức các tác phẩm như sách, phim, hoặc các loại hình nghệ thuật khác để loại bỏ những phần bị coi là không phù hợp
The official censorship of books, movies, and other content to remove unacceptable parts.
官方审查书籍、电影及其他内容,剔除不被接受的部分。
Ví dụ
