Bản dịch của từ Central concern trong tiếng Việt

Central concern

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central concern(Noun)

sˈɛntɹəl kˈənsɝn
sˈɛntɹəl kˈənsɝn
01

Vấn đề chính hoặc chủ đề được tập trung vào trong một tình huống cụ thể.

The main issue or topic of focus in a particular situation.

某个特定情况下的核心问题或关注点

Ví dụ
02

Một mối quan tâm thiết yếu hoặc chính quan trọng đối với một cá nhân hoặc nhóm.

An essential or primary interest that is important to a person or group.

对一个人或团体来说非常重要的基本或核心利益

Ví dụ
03

Một lo lắng hoặc mối bận tâm đáng kể ảnh hưởng đến quá trình suy nghĩ của ai đó.

A significant anxiety or worry affecting someone's thought processes.

一种严重的焦虑或担忧,影响某人的思维过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh